不致

bù zhì bất trí

Hán Việt: bất trí · Pinyin: bù zhì

Tổng quan

không đến mức | không có khả năng

Cấu tạo: (bất) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đến mức | không có khả năng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不會引起某種後果。如:「假如你平時有準備,現在也不致這樣慌亂。」晉.陶淵明《搜神後記》卷五:「居常饒足,不致大富耳。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「但得退婚,不致在下受累,那在乎這幾兩銀子。」《二刻拍案驚奇》卷一七:「不想魏撰之已歸,今幸吾兄尚在京師,小弟不致失望了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓不会引起某种后果。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不会引起某种后果。

Eng

  • CC-CEDICT not in such a way as to; not likely to
  • Cihui not in such a way as to; not likely to