致
trí
Hán Việt: trí · Pinyin: zhì
Tổng quan
(dạng kết hợp) tinh tế tinh xảo đẹp đẽ (văn học) gửi truyền đạt chuyển tải (hình thức kết hợp) gây ra dẫn đến do đó
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhì |
|---|---|
| Hán Việt | trí |
| Quảng Đông | zi3 |
| Mân Nam | tì |
| Nhật Bản | ITASU |
| Hàn Quốc | 치 |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | driih |
| Phản thiết | 直利切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Suy cùng. Như {cách trí} [格致] suy cùng lẽ vật. Nghiên cứu cho biết hết thảy các vật có hình, vô hình trong khoảng trời đất, nó sinh, nó diệt, nó hợp, nó ly thế nào gọi là {cách trí}. Hết, hết bổn phận mình với người, với vật gọi là {trí}. Như {trí lực} [致力] hết sức, {trí thân} [致…
- Thiều Chửu Tỉ mỉ, kín, kĩ. Như {công trí} [工緻] khéo mà kĩ, {tinh trí} [精緻] tốt bền, {trí mật} [緻密] đông đặc, liền sít. Dị dạng của chữ [致].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm trí trí mạng [Eng: mortal, deadly, fatal]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhí Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhí Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.達到。《莊子.外物》:「天地非不廣且大也,人之所用容足耳;然則廁足而墊之,致黃泉,人尚有用乎?」《後漢書.卷六○上.馬融列傳》:「夫樂而不荒,憂而不困,先王所以平和府藏,頤養精神,致之無疆。」_x000D_ 2.給予。《史記.卷四七.孔子世家》:「魯今且郊,如致膰乎大夫,則吾猶可以止。」《晉書.卷四三.列傳.山濤》:「今致錢二十萬、穀二百斛。」_x000D_ 3.求取、獲得。《論語.子張》:「百工居肆以成其事,君子學以致其道。」《太平廣記.卷二三三.南方酒》引《投荒雜錄》:「因決陂水,取供賀客,南人謂之女酒。味絕美,居常不可致也…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 致 同本义 致,送诣也。--《说文》 君子以致命遂志。--《易·象下传》 远莫致之。--《诗·卫风·竹竿》 卿致馆。--《诗·卫风·聘礼》 殷人既葬而致事。--《仪礼·曾子问》 远方莫不致其珍。--《荀子·解蔽》 令曰得李广必生致之。”--《史记·李将军列传》 致敬亭于幕府。--清·黄宗羲《柳敬亭传》 致电上海。--清·梁启超《谭嗣同传》 又如致聘(送交定亲礼品) 招引;招致 致天下之士。--汉·贾谊《过秦论》 致食客三千人。(致,招致,招徕。)--《史 致(緻)zhì ⒈给,送达~函。~电。〈引〉传达,表达~意。~敬。~谢。 ⒉招引,引来~病。~富。~…
Eng
- CC-CEDICT (bound form) fine; delicate; exquisite
- CC-CEDICT (literary) to send; to transmit; to convey|(bound form) to cause; to lead to; consequently
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤直利切,音稚。【說文】密也。【後漢·班固傳】碝磩采緻。 又【博雅】補也,練也。【玉篇】縫補敝衣也。【揚子·方言】襜褕,自關而西謂之䘪䘿,其敝者謂之緻。【註】緻縫納敝,故名之也。又褸謂之緻。【註】襤褸,綴結也。
Thuyết Văn
緻繒也一曰幑幟信也/有齒从糸&KR3936;聲康礼切/東齊謂布帛之細曰/綾从糸夌聲力膺切/繒無文也从糸曼聲/漢律曰賜衣者縵表 緻繒也一曰幑幟信也有齒从糸聲康礼切
【賜】 (tứ) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 貝 (bối (Con sò)) Phiên thiết: Tư nghĩa thiết Thượng tự: 斯 (tư) | Hạ tự: 義 (nghĩa) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dư (Ta) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦆣 · 𦤶 · 𦤹 · 𦤺 · 𮍡 · 𰬫 · 致 · 緻 · 致 · 緻