不興

bù xīng bất hưng

Hán Việt: bất hưng · Pinyin: bù xīng

Tổng quan

lỗi thời | lạc hậu | không cho phép | không thể

Cấu tạo: (bất) + (hưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗi thời | lạc hậu | không cho phép | không thể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不起、不發生。《禮記.禮運》:「是故謀閉而不興,盜竊亂賊而不作。」宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「清風徐來,水波不興。」_x000D_ 2.不興盛、頹敗不振。漢.班昭〈東征賦〉:「後衰微而遭患兮,遂陵遲而不興。」_x000D_ 3.不喜。《禮記.學記》:「不興其藝,不能樂學。」_x000D_ 4.不合時尚、不流行。清.孔尚任《桃花扇》第六齣:「俺院中規矩,不興拜堂,就吃喜酒罷。」_x000D_ 5.不宜、不該。有不允許的意思。如:「小孩子不興說謊。」「不興你講話。」_x000D_ 6.不能。如:「你上班總是遲到,就不興早點兒起床嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不能;不可不兴这样说人家; 不流行;不时新早就不兴这一套了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①不能;不可不兴这样说人家。②不流行;不时新早就不兴这一套了。

Eng

  • CC-CEDICT out of fashion|outmoded|impermissible|can't
  • Cihui out of fashion; outmoded; impermissible; can't

ja

  • JMdict displeasure|ill humour|ill humor|pique