不良

bù liángbất lương

Hán Việt: bất lương · Pinyin: bù liáng

Tổng quan

không tốt; xấu; kém; rối loạn; có hại; không có hiệu quả. 不良現象 hiện tượng không tốt 消化不良 tiêu hoá kém; rối loạn tiêu hoá 存心不良 manh tâm làm bậy; có dụng ý xấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不善,不好。 2.不良人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不善、不正常。如:「消化不良」。《初刻拍案驚奇》卷三:「倘是個不良人,這樣神力,如何敵得?」 2.冤家,男女對自己心上人的暱稱。《宋元戲文輯佚.樂昌公主破鏡重圓》:「幸干戈寧息,恐不良隱匿在林榔間。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 良 (lương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v.p. bad; harmful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不善、不正常。如:「消化不良」。《初刻拍案驚奇》卷三:「倘是個不良人,這樣神力,如何敵得?」 2.冤家,男女對自己心上人的暱稱。《宋元戲文輯佚.樂昌公主破鏡重圓》:「幸干戈寧息,恐不良隱匿在林榔間。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不善,不好。 2.不良人。
  • Kaggle Zh-Vi badness

Eng

  • JMdict bad
  • JMdict poor
  • JMdict inferior
  • JMdict defective
  • JMdict delinquent
  • Cihui bad; harmful; unhealthy

Đức

  • Handedict schlecht

ja

  • JMdict 不良(ふりょう)

other

  • Nguồn khác Không tốt, ý nói xấu xa đáng khinh

Từ liên quan

Gần nghĩa

不良人 · 不良的 · 不良倾向 · 不良品行 · 不良少年 · 不世 · 不一 · 不上