不良

bù liáng bất lương

Hán Việt: bất lương · Pinyin: bù liáng

Tổng quan

xấu | có hại | không lành mạnh hông tốt, ý nói xấu xa đáng khinh. bất lương bất lương ☆Không tốt, ý nói xấu xa đáng khinh.

Cấu tạo: (bất) + (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xấu | có hại | không lành mạnh hông tốt, ý nói xấu xa đáng khinh. bất lương bất lương ☆Không tốt, ý nói xấu xa đáng khinh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不善、不正常。如:「消化不良」。《初刻拍案驚奇》卷三:「倘是個不良人,這樣神力,如何敵得?」 2.冤家,男女對自己心上人的暱稱。《宋元戲文輯佚.樂昌公主破鏡重圓》:「幸干戈寧息,恐不良隱匿在林榔間。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不善,不好; 不良人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不善,不好。 2.不良人。

Eng

  • CC-CEDICT bad; harmful; unhealthy|(of a device, connection, material etc) defective; faulty
  • Cihui bad; harmful; unhealthy

ja

  • JMdict bad|poor|inferior|defective|delinquent