良
lươngNôm lương
Hán Việt: lương · Pinyin: liáng · Nôm: lương
Tổng quan
Lành, tính chất thuần tốt bền giữ không đổi gọi là lương. Như trung lương [忠良], hiền lương [賢良], v.v. Cái tâm thuật của người gọi là thiên lương [天良], t…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liáng |
|---|---|
| Hán Việt | lương |
| Âm Nôm | lương |
| Quảng Đông | loeng4 |
| Mân Nam | liông |
| Nhật Bản | RYOU |
| Hàn Quốc | 량 |
| Chú âm | ㄌㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | liang |
| Baxter-Sagart | [r]aŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]aŋ |
| Phản thiết | 龍張切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lành, tính chất thuần tốt bền giữ không đổi gọi là lương. Như trung lương [忠良], hiền lương [賢良], v.v. Cái tâm thuật của người gọi là thiên lương [天良], tục gọi là lương tâm [良心]. Tục gọi con nhà thanh bạch, không có tiếng tăm gì xấu là lương gia tử đệ [良家子弟] con em nhà lương thiện. Cô đầu nhà thổ giũ sổ về làm ăn lương thiện gọi là tòng lương [從良]. Tốt, vật gì hoàn toàn tốt đẹp gọi là lương. Sâu, thâm. Như huyền hệ lương thâm [懸系良深] mong nhớ thâm thiết. Sự gì hơi lâu gọi là lương cửu [良久] hồi lâu. Dùng làm trợ ngữ, nghĩa là tin. Như lương hữu dĩ dã [良有以也] tin rằng có vậy
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lương lương thiện [Eng: good, virtuous, respectable]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bút hoa cảo bản dọn bàn lương y
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lương Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lương Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lương Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.善、美好。如:「良師」、「優良」、「良宵」。《楚辭.屈原.九歌.東皇太一》:「吉日兮辰良,穆將愉兮上皇。」 2.賢明。如:「賢良」。唐.韓愈〈原毀〉:「嘗試語於眾曰:『某良士,某良士。』其應者必其人之與也。」 3.天生的、本能的。如:「良知」、「良能」。 [名] 1.善良的人。如:「除暴安良」。《史記.卷一○六.吳王濞傳》:「誅罰良善,日以益甚。」 2.姓。如春秋時鄭國有良霄。 [副] 1.確實、果然,表示肯定。《史記.卷四三.趙世家》:「諸將以為趙氏孤兒良已死,皆喜。」《文選.曹丕.與吳質書》:「古人思炳燭夜遊,良有以也。」 2.很、甚。如:「良久」、「感觸良多」。《警世通言.卷三二.杜十娘怒沉百寶箱》:「仁兄所見良是。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 良〈形〉 (形声。本义善良) 同本义 良,善也。--《说文》 德音无良。--《诗·邶风·日月》 人之无良。--《诗·鄘风·鹑之奔奔》 侍中、侍郎郭攸之、费袆、董允等,此皆良实。--诸葛亮《出师表》 又如天良(良心); 驯良(和顺善良); 良正(善良正直) 良好; 美好 良剑期乎断,不期乎镆铘; 良马期乎千里,不期乎骥骜。--《吕氏春秋·察今》 故作不良计,勿复怨鬼神。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 良田美池。--晋·陶渊明《桃花源记》 赵之良将。--《史记·廉颇蔺相如列传》 良liáng ⒈好,和悦~好。容颜~。~师益友。~金美玉。~田万倾。~药苦口。善~的人。 ⒉甚,很沉思~久。收获~多。 ⒊好人除暴安~。 ⒋ ①优秀的人才。 ②旧时妇女称丈夫~人罢远征(罢停止)。 良làng 1.坟墓。 良liǎng 1.见"方良"。
Eng
- CC-CEDICT good, very, very much
- JMdict good (quality, condition, etc.)
- JMdict Good (grade)
- JMdict B
ja
- JMdict 良(りょう)
other
- Nguồn khác Màu vàng. 模枉良杭莬 Súc mác vường, lương kháng mịn (Đ.L.) Chín như quả khế vàng như nghệ. 生江𫡲瓦良瓦到 Sinh chang hả ngoạ lương ngoạ đáo (Th.L.) Cái lần xuất hiện ở lưng trời với ngói vàng ngói hồng
- Nguồn khác Vàng võ. 密台宗𫖂良 Mẩt thai tổng nả lương (T.M.) Thây ma chết ngoài đồng mặt vàng võ
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡰩、𥭣、𡆨【廣韻】【集韻】【韻會】呂張切【正韻】龍張切,𠀤音梁。【說文】善也。【廣韻】賢也。【釋名】良,量也。量力而動,不敢越限也。【書·益稷】元首明哉,股肱良哉。又【太甲】一人元良,萬邦以貞。【註】元,大。良,善也。 又【論語】夫子溫良恭儉讓以得之。【朱註】良,易直也。又【爾雅·釋詁】良,首也。 又【博雅】良,長也。 又【正韻】器工曰良。【禮·月令】陶器必良。【周禮·天官·王府】掌凡良貨賄之藏。又【內府】掌良兵良器,以待邦之大用。又【春官·巾車】凡良車散車不在等者,其用無常。【註】作之有功有沽。【疏】精作爲功則曰良。麤作爲沽,則曰散也。 又【博雅】良,牢,𩋆也。 又深也。【後漢·祭遵傳】良夜乃罷。【註】良,猶深也。 又良人,夫也。【儀禮·士昏禮】御衽于奧,媵衽良席在東。【註】婦人稱夫曰良。【孟子】良人者,所仰望而終身也。 又夫稱婦亦曰良人。【詩·唐風】今夕何夕,見此良人。【毛傳】良人,美室也。◎按朱註云:良人,夫稱也。與毛傳異。 又良久,頗久也。【列子·仲尼篇】公子牟默然良久,告退。【正韻】或以爲良久,少久也。一曰良,略也。聲輕,故轉略爲良。 又病愈曰良愈。 又能也。【左傳·昭十八年】弗良及也。【疏】正義曰:良是語詞。服虔云:弗良及者,不能及也。良,能也。 又【左傳·莊十六年】良月。【註】十月也。 又【禮·少儀】僕者右帶劒,負良綏,申之面。【註】良綏,君綏也。 又【莊子·危言篇】嘗視其良。【註】墓也。 又【諡法】溫良好善曰良。 又姓。鄭大夫良霄,漢長秋良賀。 又王良,星名。 又大良造,秦官名。 又地名。【左傳·昭十三年】秋,晉侯會吳子于良。【註】下邳有良城縣。 又山名。【山海經】良餘之山,其上多穀柞,無石。 又草名。【博雅】黃良,大黃也。 又彊良,獸名。見【山海經】。 又吉良,良馬名。見【唐書·兵志】。 又【古今注】螢火,一名丹良。 又【韻會】里養切,音兩。【周禮·夏官·方相氏】以戈擊四隅,毆方良。【註】方良,罔兩也。【釋文】方言:罔良,音兩。 又【正字通】音亮。【古詩】良無盤石固。【李白·宴桃李園序】良有以也。 考證:〔【莊子·危言篇】往視其良。〕謹照原書危言篇改列御寇。往視改嘗視。
Thuyết Văn
善也。从畗省。亾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
吕張切。十部。
【良】(lương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 畗省 (tỉnh) , Thanh phù (聲符): 亾 (vong) Phiên thiết: 吕張切 → lữ + trương Nghĩa: thiện (tốt) vậy。 từ 畗省。亾 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡆨 · 𡰩 · 𣌣 · 𣌩 · 𥭣 · 𥭷