不茶不飯

bù chá bù fàn bất trà bất phạn

Hán Việt: bất trà bất phạn · Pinyin: bù chá bù fàn

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (trà) + (bất) + (phạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 茶不思、飯不想。形容心事重重。明.高濂《玉簪記》第三三齣:「霎時間雲雨暗巫山,悶無言,不茶不飯,滿口兒何處訴愁煩。」

Eng

  • Cihui 不茶不飯 ùchábùfàn f.e. neither drink nor eat