不莊

bù zhuāng bất trang

Hán Việt: bất trang · Pinyin: bù zhuāng

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ́ nói không kính trọng, vô lễ. Thường dùng làm lời nói khiêm nhường trong thư từ. bất trang bất trang ☆Ý nói không kính trọng, vô lễ. Thường dùng làm lời nói khiêm nhường trong thư từ.