不落

bất lạc

Hán Việt: bất lạc

Tổng quan

không rơi

Cấu tạo: (bất) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không rơi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不落入、不掉入。如:「肥水不落外人田」、「不落俗套」。 2.不遺漏。《紅樓夢》第二三回:「偶然兩句只吹到耳內,明明白白,一字不落。」

ja

  • JMdict impregnable