不表
bất biểu
Hán Việt: bất biểu
Tổng quan
không nhắc tới
Nghĩa
Việt
- Cihui không nhắc tới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不提,不說。《老殘遊記》第一二回:「這且不表。卻說老殘由東昌府動身,打算回省城去。」《文明小史》第三六回:「仲翔沒法,只得去找定甫,又找不著,……也猜不出所以然的原故,按下不表。」
Hán Việt: bất biểu
không nhắc tới