不衰

bù shuāi bất suy

Hán Việt: bất suy · Pinyin: bù shuāi

Tổng quan

không suy yếu | không bao giờ suy tàn | bền bỉ | không thể ngăn chặn

Cấu tạo: (bất) + (suy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không suy yếu | không bao giờ suy tàn | bền bỉ | không thể ngăn chặn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不竭、不盡。《文選.張衡.思玄賦》:「潛服膺以永靚兮,綿日月而不衰。」《文選.張華.女史箴》:「道罔隆而不殺,物無盛而不衰。」 2.不停止、不中輟。《楚辭.屈原.九章.涉江》:「余幼好此奇服兮,年既老而不衰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不衰退;不减弱; 不止。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不衰退;不减弱。 2.不止。

Eng

  • CC-CEDICT unfailing|never weakening|enduring|unstoppable
  • Cihui unfailing; never weakening; enduring; unstoppable