衰

shuāisuyNôm thôi

Hán Việt: suy · Pinyin: shuāi · Nôm: thôi

Tổng quan

Suy kém, trái lại với nghĩa chữ thịnh [盛]. Nguyễn Trãi [阮廌]: Suy nhan tá tửu vựng sinh hồng [衰顏借酒暈生紅] (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí [和鄉先生韻…

衰世 · 衰亡 · 衰人 · 衰倒 · 衰减 · 衰变 · 衰年 · 衰弊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshuāi
Hán Việtsuy
Âm Nômsuy
Quảng Đôngceoi1
Mân Namsue
Nhật BảnOTOROERU
Hàn Quốc쇠
Chú âmㄕㄨㄞˉ
Hán ngữ Trung cổchrye
Baxter-Sagart[s.r̥]ˤruj
Hán ngữ Thượng cổ[s.r̥]ˤruj
Phản thiết所類切
Thanh mẫu生
Vận脂
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Suy kém, trái lại với nghĩa chữ thịnh [盛]. Nguyễn Trãi [阮廌]: Suy nhan tá tửu vựng sinh hồng [衰顏借酒暈生紅] (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí [和鄉先生韻柬諸同志]) Mặt mày suy kém phải mượn rượu mới sinh vầng hồng. Một âm là súy. Lần từng bực xuống. Như đẳng súy [等衰] hạng bực. Lại thêm một âm thôi. Áo tang, may bằng gai sống mà không có gấu gọi là trảm thôi [斬衰], may bằng gai nhỏ có gấu gọi là tư thôi [齊衰]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển suy 衰 đgt. giảm sút. Sắc là giặc, đam làm chi, khuở trọng còn phòng có khuở suy. (Giới sắc 190.2)
  • Giản Dị Hán Nôm thôi thôi (giục); thôi miên [Eng: to urge; to hypnotize]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) suy suy nhược [Eng: weakening, asthenic]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoả đờm gầy guộc máu suy hơi nhiều
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: suy Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 減退、由強盛而微弱。《楚辭.屈原.九章.涉江》:「余幼好比奇服兮,年既老而不衰。」《禮記.王制》:「五十始衰,六十非肉不飽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衰 cui 古代用粗麻布制成的毛边丧服 共丧衰亦如之。--《周礼·天官·内司服》 无衰麻之服。--《荀子·礼论》 子墨衰緻,梁弘御戎,莱驹为右。--《左传·僖公三十三年》 又如衰衣(衰服。古代的丧服); 衰杖(居丧用的麻緻与哭丧棒); 衰冠(丧服,衰衣丧冠) 下,从上到下的次序 衰 由大到小依照一定的标准递减 衰 cuī用于'等衰'(等次)。又见shuāi。 衰shuāi ⒈微弱,事物发展转向微弱~弱。~退。~落。~败。年老力~。 衰suō 1.蓑衣。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 縗, 缞[cui1]
  • CC-CEDICT (bound form) to decay; to decline; to wane

other

  • Nguồn khác Yếu đi. 議來血氣衰 Ngậy lai huyết khí suy (C.V.) Nghĩ nhiều thì nguồn sinh lực của người ta sẽ yếu đi

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

 〔古文〕:𠆂、𠌺【唐韻】所危切【集韻】雙隹切,𠀤音䙑。小也,減也,殺也。【類篇】浸微也。【韻會】弱也,耗也。 又【集韻】初危切,音夂。【玉篇】等衰也。【齊語】相地而衰征,則民不移。 又【集韻】倉回切,音崔。【類篇】同縗,喪服也。【禮·喪服小記】斬衰括髮以麻,齊衰惡筓以終喪。 又邑名。【晉語】公子濟河,召令狐臼,衰、桑、泉皆降。【註】三者皆晉邑。 又【集韻】蓑本字。【說文】艸雨衣。秦謂之萆。【詩·小雅】何衰何笠。【石經】作蓑。 又【韻補】所類切,音帨。【東方朔·七諫】駑駿雜而不分兮,服疲牛而驂驥。年滔滔而日遠兮,壽冉冉而愈衰。【說文】作𠆂。【類篇】作𠌺。

Thuyết Văn

艸雨衣。 秦謂之萆。 从衣。象形。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

雨衣有不艸者。左傳。成子衣製杖戈。杜曰。製、雨衣。按言製則非艸爲。若今油布衣。 艸部曰。萆、雨衣。一曰衰衣。此則著萆爲秦語也。小雅。何蓑何笠。傳曰。蓑所以僃雨。笠所以禦暑。公羊傳。不蓑城也。何云。若今以艸衣城。齊語注云。襏襫、蓑襞衣也。襞或萆字。亦作薜。六韜。蓑薜簦笠。衰俗从艸作蓑。而衰遂專爲等衰、衰絰字。衰絰本作縗。衰其假借字也。以艸爲雨衣。必層次編之。故引伸爲等衰。後世異其形、異其音。古義茫昧矣。 謂冄也。穌禾切。十七部。

【衰】 (suy ⟨súy, thôi⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 衣 (y ⟨ý⟩ (Áo. Như y phục [衣服)) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ thảo) vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦) y (Áo. Như y phục [衣服)。 tần (Nước Tần.) gọi là chi (Chưng) tì (Tì giải [萆薢] cỏ tì)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蓑 · 𠆂 · 𠆏 · 𠆚 · 𠌺 · 𠱗 · 𣩖 · 𤸬 · 𧜸 · 𮕱 · 蓑