不衷
bất trung
Hán Việt: bất trung · Pinyin: bù zhōng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不善。《左傳.昭公二十二年》:「君若惠保敝邑,無亢不衷,以獎亂人,孤之望也。」 2.不當。《左傳.昭公十六年》:「子產怒曰:『發命之不衷,出令之不信,刑之頗類。』」 3.無法獲得輕重之間的平衡。《資治通鑑.卷一三七.齊紀三.武帝永明八年》:「凡鑄錢,與其不衷,寧重無輕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不善;不诚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不善;不诚。