衷
trungNôm trung
Hán Việt: trung · Pinyin: zhōng · Nôm: trung
Tổng quan
Tốt, lành
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhōng |
|---|---|
| Hán Việt | trung |
| Âm Nôm | trung |
| Quảng Đông | cung1 |
| Mân Nam | thiong |
| Nhật Bản | CHUU |
| Hàn Quốc | 충 |
| Chú âm | ㄓㄛˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | triung |
| Phản thiết | 陟仲切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tốt, lành. Trung, giữa. Thành thực, trong lòng thực. Như ngu trung [愚衷] tấm lòng ngay thực của tôi. Nguyễn Du [阮攸] : Ai trung xúc xứ minh kim thạch, Oán huyết qui thời hóa đỗ quyên [哀衷觸處鳴金石, 怨血歸時化杜鵑] (Độ Hoài hữu cảm Văn Thừa Tướng [渡淮有感文丞相]) Nỗi thương cảm thốt ra chỗ nào cũng reo tiếng vàng đá, Máu oán hận lúc trở về hóa thành chim quốc. Một âm là trúng. Vừa phải. Như chiết trúng 折衷 phán quyết phải trái cho đúng. Ta quen đọc là chiết trung
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm trung trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng) [Eng: heart, from bottom of one's heart]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trung Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.內衣,貼身衣物。《說文解字.衣部》:「衷,裹褻衣。」 2.內心。如:「言不由衷」、「無動於衷」。 3.心意、心事。如:「苦衷」、「互訴情衷」。 4.姓。如五代時南唐有衷愉。 [形] 真誠的、內心的。如:「衷心」、「衷情」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衷 (形声。从衣。中声。本义贴身的内衣) 同本义 衷,里亵衣。--《说文》。段玉裁注亵衣有在外者,衷则在内者也。” 又如衷衣(里衣,内衣); 衷服(贴身内衣) 通中”。内心 汝不察吾衷。--清·林觉民《与妻书》 又如衷怀歉仄(心里感到内疚抱歉); 衷言(心里话); 衷素(内心真情) 中心,中央 佩,衷之旗也。--《左传·闵公二年》 发命之不衷。--《左传·昭公十六年》 服之不衷。--《左传·僖公二十四年》 又如衷正(中正) 姓 衷 贴身穿着; 穿在里面 或衷其襦。--《 衷zhōng ⒈贴身的内衣。〈引〉穿在里面的。 ⒉内心由~之言。~心感谢。 ⒊通"中"。中间折~。 ⒋ 衷zhòng 1.适当,恰当。
Eng
- CC-CEDICT inner feelings
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】陟弓切【集韻】【韻會】【正韻】陟隆切,𠀤音中。【玉篇】善也。【書·湯誥】惟皇上帝,降衷于下民。【左傳·昭二十二年】無亢不衷,以獎亂人。 又中也。【周語】國之將興,其君齊明衷正,精潔惠和。 又【韻會】誠也。【左傳·昭十六年】發命之不衷。 又通也。【左傳·莊六年】必度于本末而後立衷焉。 又【增韻】方寸所蘊也。 又【說文】裏褻衣也。【左傳·宣九年】陳靈公與孔寧儀行父通于夏姬,皆衷其衵服。 又姓。【正字通】漢哀帝之後衷愉仕唐,攺姓哀。 又【廣韻】陟仲切,中去聲。當也。【韻會】折衷,平也。【史記·孔子世家】折衷于夫子。【註】折,斷也。衷,當也。 又【後漢·梁統傳】爰制百姓于𠛬之衷。【衷】不輕不重也。通作中。【前漢·貢禹傳】微夫子之言,則無所折中。亦讀作平聲。【六書正譌】俗作𠂻,非。 考證:〔【後漢·梁統傳】爰制百姓于冊之衷。【註】不輕不重也。〕 謹照原文冊改𠛬。不輕不重也卽原傳正文非註文。註字改衷字。
Thuyết Văn
裏褻衣。 从衣。中聲。 春秋傳曰。皆衷其衵服。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
褻衣有在外者。衷則在內者也。引伸爲折衷。假借爲中字。 陟弓切。九部。 宣九年左傳文。
【衷】(trung) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) , Thanh phù (聲符): 中 (trung) Phiên thiết: 陟弓切 → trắc + cung Nghĩa: 裏褻衣。 từ 衣。trung (giữa) thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。皆衷 kỳ (nó) 衵服。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠂻