不见书传

bù jiàn shū zhuàn bất kiến thư truyện

Hán Việt: bất kiến thư truyện · Pinyin: bù jiàn shū zhuàn

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (kiến) + (thư) + (truyện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「不見經傳」。見「不見經傳」條。01.《史記.卷六七.仲尼弟子列傳.序》:「自子石已右三十五人,顯有年名及受業聞見于書傳。其四十有二人,無年及不見書傳者紀于左。」(源)