不覺

bù juébất giác

Hán Việt: bất giác · Pinyin: bù jué

Tổng quan

chưa phát giác; chưa phát hiện.; không ngờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.沉睡不醒。 2.不反悟; 不觉悟。 3.没有发觉; 没有感觉。 4.想不到; 无意之间。 5.不禁; 不由得。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.沒有察覺、感覺不到。《文選.張衡.東京賦》:「流遁忘反,放心不覺。」《儒林外史》第五三回:「陳木南起首還不覺的,到了半盤,四處受敵。」 2.某動作出於自然而非做作。《文選.潘岳.悼亡詩三首之二》:「撫衿長歎息,不覺涕霑胸。」《紅樓夢》第二八回:「不覺慟倒山坡之上,懷裡兜的落花撒了一地。」 3.不料,意想不到。《儒林外史》第二二回:「牛浦眼瞪瞪的望著牛玉圃的臉說,不覺一腳蹉了個空,半截身子掉下塘去。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 覺 (giác)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chưa phát giác ra; chưa phát giác; chưa phát hiện; không ngờ
  • Biên soạn 不覺 bùjué adv. without one's knowing; unconsciously

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有察覺、感覺不到。《文選.張衡.東京賦》:「流遁忘反,放心不覺。」《儒林外史》第五三回:「陳木南起首還不覺的,到了半盤,四處受敵。」 2.某動作出於自然而非做作。《文選.潘岳.悼亡詩三首之二》:「撫衿長歎息,不覺涕霑胸。」《紅樓夢》第二八回:「不覺慟倒山坡之上,懷裡兜的落花撒了一地。」 3.不料,意想不到。《儒林外史》第二二回:「牛浦眼瞪瞪的望著牛玉圃的臉說,不覺一腳蹉了個空,半截身子掉下塘去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.沉睡不醒。 2.不反悟; 不觉悟。 3.没有发觉; 没有感觉。 4.想不到; 无意之间。 5.不禁; 不由得。

Eng

  • Cihui unconsciously
  • Tần suất từ 不覺 bùjué adv. without one's knowing; unconsciously , ∼ dà kū qǐlai weep in spite of oneself

Đức

  • Handedict unbewusst, unmerklich, unbeabsichtigt

other

  • Nguồn khác Tự nhiên, không hiểu tại sao

Từ liên quan

Gần nghĩa

不覺察 · 不世 · 不一 · 不上 · 不下 · 不中 · 不丹 · 不舉