不覺

bù jué bất giác

Hán Việt: bất giác · Pinyin: bù jué

Tổng quan

một cách vô thức ự nhiên, không hiểu tại sao. bất giác bất giác ☆Tự nhiên, không hiểu tại sao. bất giác (術語)一切眾生,自己心性之平等覺悟,名曰不覺。一切之凡夫地是也。為不覺故造業,受生死之果也。起信論曰:「所言不覺義者,謂不如實知真如法一,故不覺心起而有其念。」☸ 1. chưa phát giác; chưa phát hiện。沒有發覺,沒有感覺到。 2. không ngờ。想不到,無意之間。

Cấu tạo: (bất) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất giác bất giác ☆Tự nhiên, không hiểu tại sao.
  • Cihui một cách vô thức ự nhiên, không hiểu tại sao. bất giác bất giác ☆Tự nhiên, không hiểu tại sao. bất giác (術語)一切眾生,自己心性之平等覺悟,名曰不覺。一切之凡夫地是也。為不覺故造業,受生死之果也。起信論曰:「所言不覺義者,謂不如實知真如法一,故不覺心起而有其念。」☸ 1. chưa phát giác; chưa phát hiện。沒有發覺,沒有感覺到。 2. không ngờ。想不到,無意之間。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有察覺、感覺不到。《文選.張衡.東京賦》:「流遁忘反,放心不覺。」《儒林外史》第五三回:「陳木南起首還不覺的,到了半盤,四處受敵。」 2.某動作出於自然而非做作。《文選.潘岳.悼亡詩三首之二》:「撫衿長歎息,不覺涕霑胸。」《紅樓夢》第二八回:「不覺慟倒山坡之上,懷裡兜的落花撒了一地。」 3.不料,意想不到。《儒林外史》第二二回:「牛浦眼瞪瞪的望著牛玉圃的臉說,不覺一腳蹉了個空,半截身子掉下塘去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沉睡不醒; 不反悟;不觉悟; 没有发觉;没有感觉; 想不到;无意之间; 不禁;不由得。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.沉睡不醒。 2.不反悟;不觉悟。 3.没有发觉;没有感觉。 4.想不到;无意之间。 5.不禁;不由得。

Eng

  • CC-CEDICT unconsciously
  • Cihui unconsciously