覺

jiàogiácNôm rác

Hán Việt: giác · Pinyin: jiào · Nôm: rác

Tổng quan

Hiểu biết, hiểu những điều không biết đến gọi là giác. Đạo Phật [佛] cốt nhất phải giác ngộ chân tính tỏ rõ hết mọi lẽ, cho nên gọi Phật là Giác vương [覺王].…

覺了 · 覺人 · 覺他 · 覺位 · 覺凈 · 覺分 · 覺劍 · 覺城

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiào
Hán Việtgiác
Âm Nômdác
Quảng Đônggaau2
Mân Namkak
Nhật BảnOBOERU
Hàn Quốc각
Chú âmㄐㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổkrauh
Baxter-Sagartkˤruk-s
Hán ngữ Thượng cổkˤruk-s
Phản thiết居效切
Thanh mẫu見
Vận效
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hiểu biết, hiểu những điều không biết đến gọi là giác. Đạo Phật [佛] cốt nhất phải giác ngộ chân tính tỏ rõ hết mọi lẽ, cho nên gọi Phật là Giác vương [覺王]. Người học Phật được chứng tới quả Phật gọi là chánh giác [正覺]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Giác lai vạn sự tổng thành hư [覺來萬事總成虛] (Ngẫu thành [偶成]) Tỉnh ra muôn sự thành không cả. Phàm có cái gì cảm xúc đến mà phân biệt ra ngay gọi là cảm giác [感覺] hay tri giác [知覺]. Cáo mách, phát giác ra. Bảo. Người hiền trí. Cao lớn. Thẳng. Một âm là giáo. Thức, đang ngủ thức dậy gọi là giáo

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cốc 覺 ◎ Nôm: 谷 AHV: Giác. đgt. <từ cổ> hiểu, biết, trong giác ngộ. Lòng người Man Xúc nhọc đua hơi, chẳng cốc nhân sinh gưởi chơi. (Tự thán 85.2). Tuồng nay cốc được bề hơn thiệt, chưa dễ bằng ai đắn mới đo. (Ngôn chí 20.7)‖ Ở thế những hiềm qua mỗ thế, có thân thì sá cốc chưng thân. (Mạn thuật 33.4)‖ (Thuật hứng 47.1)‖ (Tự thán 104.8)‖ (Bảo kính 151.7, 177.5). cđ cóc
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chước 覺 ◎ Nôm: 職 đọc âm HHV. AHV: giác (giấc ngủ). Tiếng Hán có từ thụy giác 睡覺. (AHV: chức). “ngủ một chước: ngủ một giấc” [Rhodes 1651 tb1994: 165; Schneider 1987: 534]. Phng. Bình Trị Thiên: chớc.x. Chường. Sách Trang tử thiên Tề vật luận có câu: “hãy có một giấc ngủ dài, rồi sau mới có giấc mộng lớn” (且有大覺而后知此其大梦也 Thả hữ đại giác nhi hậu tri thử kỳ đại mộng dã). dt. <từ cổ> thời gian từ lúc ngủ đến lúc tỉnh dậy. Phú quý bao nhiêu người thế gian, Mơ mơ bằng khuở chước Hoè An. (Thuật hứng 63.2)‖ chước hoè. (Tự thán 79.8)‖ Hải Nhược chiết nên cành quế tử, Giang Phi chiếm được chước thiềm…
  • Giản Dị Hán Nôm dác dáo dác, dớn dác [Eng: be scared, frightened, be distraught]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) giác giác quan, thính giác [Eng: sense, hearing]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hồng nghĩa giác tư y thư quyển hạ
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhác nhớn nhác [Eng: to look around in bewilderment]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rác rác rưởi, rơm rác [Eng: garbage, litter, rubbish]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dác Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.睡眠。如:「睡午覺」、「睡大覺」。 2.量詞。計算入睡次數的單位。如:「睡了一覺」。

Eng

  • CC-CEDICT a nap, a sleep, CL:場, 场[chang2]
  • CC-CEDICT to feel, to find that, thinking, awake, aware

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:覐、𧠭【唐韻】古岳切【集韻】【韻會】【正韻】訖岳切,𠀤音角。【說文】寤也。【廣韻】曉也。【書·說命】念終始典于學,厥德修罔覺。【公羊傳·昭三十一年】叔術覺焉。【註】覺,悟也。【莊子·齊物論】且有大覺,而後知此大夢也。【白虎通】學之爲言覺也,悟所不知也。 又發也。【前漢·高帝紀求賢詔】有而勿言覺免。【註】發覺者,免其官。 又明也。【左傳·文四年】以覺報宴。【註】以明報功宴樂。 又大也,直也。【詩·小雅】有覺其楹。【傳】有覺,言高大也。【箋】直也。【左傳·襄二十一年】夫子覺者也。【註】較然正直。 又【釋名】告也。一曰自上敕下。一曰告,告覺也。 又【博雅】哲也。 又佛曰覺王。【舊唐書·高祖詔】自覺王遷謝,像法流行。又【姚崇傳】佛者,覺也,在乎方寸。【魏書·釋老志】浮屠正號曰佛陀,華言譯之則謂淨覺。 又星名。【晉書·天文志】妖星三曰天棓。一名覺星。 又姓,見【姓苑】。 又【韻會】通作梏。【禮·緇衣】有梏德行。【註】梏,音角。【詩·大雅】本作覺。【疏】梏與覺字異音同。 又【唐韻】古孝切【集韻】【韻會】【正韻】居效切,𠀤音敎。【增韻】夢醒曰覺。【詩·王風】尚寐無覺。【史記·高帝紀】後人至高祖覺。【註】覺謂寢寐而寤也。 又叶訖力切,音棘。【列子·力命篇】楊朱歌曰:天其弗識,人胡能覺。 又叶吉列切,音孑。【蘇軾·補龍山文】驥騄交騖,駑蹇先蹶,楚狂醉亂,隕帽莫覺。 又叶古爻切,音交。【左傳·哀二十一年】齊人歌:魯人之皋,數年不覺,使我高蹈。【音學五書】覺叶㡍。 又【正字通】按郭璞菵草讚:菵草赤莖,實如蘡薁。食之益智,忽不自覺,殆齊生知,功奇于學。薁音約,與覺、學叶。字彙不考郭讚上下文,泥。吳棫《韻補》薁音育,覺攺音谷,非。 考證:〔【蘇軾·補龍山文】驥騄交鶩,鴑蹇先蹶,楚狂醉亂,䧎帽莫覺。〕 謹照原文鶩改騖。鴑改駑。䧎改隕。

Thuyết Văn

悟也。 从見。學省聲。 一曰發也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

悟各本作寤。今正。心部曰。悟者、覺也。二字爲轉注。㝱部曰。寐覺而有言曰寤。非其義也。何注公羊、趙注孟子皆曰。覺、悟也。左傳。以覺報宴。杜曰。覺、明也。引伸之、抑傳曰覺、直也。此因覺與斠㬪韵雙聲而言。又引伸之、斯干傳曰有覺、言高大也。 古岳切。三部。 此義亦見廣雅。卽警覺人之意。

【覺】(giác) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) , Thanh phù (聲符): 學省 (học) Phiên thiết: 古岳切 → cổ + nhạc Nghĩa: 悟 vậy。 từ kiến (thấy)。學 thanh phù lược。 Một thuyết khác: 發 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 斍 · 覐 · 覚 · 𡕚 · 𧠔 · 𧠭 · 𧠷 · 斍 · 覐 · 覚 · 觉 · 觉