不見

bù jiàn bất kiến

Hán Việt: bất kiến · Pinyin: bù jiàn

Tổng quan

không gặp | không thấy | đã biến mất | đang mất tích bất kiến (術語)眼不能見者有四種。見四不見條。☸ 1. không gặp; không thấy; chưa gặp mặt。不見面。 不見不散 chưa gặp mặt chưa ra về 這孩子一年不見,竟長得這麼高了 mới một năm không gặp mà thằng bé này đã lớn thế này rồi 2. mất; không thấy nữa; tìm không thấy。(東西)不在了;找不著(後頭必須帶'了')。 我的筆剛才還在,怎麼轉眼就不見了? cây bút của tôi mới còn đây, sao chớp mắt đã chẳng thấy đâu cả?

Cấu tạo: (bất) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không gặp | không thấy | đã biến mất | đang mất tích bất kiến (術語)眼不能見者有四種。見四不見條。☸ 1. không gặp; không thấy; chưa gặp mặt。不見面。 不見不散 chưa gặp mặt chưa ra về 這孩子一年不見,竟長得這麼高了 mới một năm không gặp mà thằng bé này đã lớn thế này rồi 2. mất; không thấy nữa; tìm không thấy。(東西)不在了;找不著(…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒看見。唐.李白〈將進酒〉:「君不見黃河之水天上來,奔流到海不復回。」《紅樓夢》第六三回:「寶玉先飲了半杯,瞅人不見,遞與芳官,端起來便一揚脖。」 2.消失。如:「彩虹不見了!」 3.不願見面。如:「像他那種不守信用的人,我不見!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不见面:~不散|这孩子一年~,竟长得这么高了;(东西)不在了;找不着(后头必须带“了”):我的笔刚才还在,怎么转眼就~了?

Eng

  • CC-CEDICT not to see|not to meet|to have disappeared|to be missing
  • Cihui not to see; not to meet; to have disappeared; to be missing