不解
bất giải
Hán Việt: bất giải · Pinyin: bù jiě
Tổng quan
không hiểu | bị làm khó hiểu | không thể giải quyết hông hiểu nổi — Không biết tính sao. bất giải bất giải ☆Không hiểu nổi — Không biết tính sao.
Nghĩa
Việt
- Cihui không hiểu | bị làm khó hiểu | không thể giải quyết hông hiểu nổi — Không biết tính sao. bất giải bất giải ☆Không hiểu nổi — Không biết tính sao.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不明瞭、不清楚。《文選.嵇康.琴賦并序》:「推其所由,似元不解音聲。」《儒林外史》第五回:「大哥,我倒不解,他家大老那宗筆下,怎得會補起廩來的?」 2.不散。《文選.枚乘.七發》:「摶之不解,一啜而散。」 3.不救助、不幫助。《文選.孔融.論盛孝章書》:「向使郭隗倒懸,而王不解,臨難而王不拯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不能解开;不能分开; 不能解救;不能和解; 不止;不罢休; 不懂,不理解。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不能解开;不能分开。 2.不能解救;不能和解。 3.不止;不罢休。 4.不懂,不理解。
Eng
- CC-CEDICT to not understand|to be puzzled by|indissoluble
- Cihui to not understand; to be puzzled by; indissoluble