不識

bất thức

Hán Việt: bất thức

Tổng quan

không nhìn được

Cấu tạo: (bất) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nhìn được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不懂得、不明曉。三國魏.曹植〈送應氏〉詩二首之一:「遊子久不歸,不識阡與陌。」三國魏.嵇康〈養生論〉:「是猶不識一溉之益,而望嘉穀於旱苗者也。」 2.不認識。《三國演義》第一一回:「孔融不識其人,不敢開門。」《老殘遊記》第一九回:「卻叫許明不須同往,都到村相遇,作為不識的樣子。」

Eng

  • Cihui 不識 bù shí v. fail to see; be ignorant of; not appreciate

ja

  • JMdict not knowing