不讓

bất nhượng

Hán Việt: bất nhượng

Tổng quan

không từ chối; không khước từ.; không đồng ý. tôi muốn giúp đỡ, nhưng anh ấy vẫn không đồng ý

新华 · Tân Hoa Đại lục

不亞於、不輸給。《紅樓夢》第五五回:「只三四日後,幾件事過手,漸覺探春精細處不讓鳳姐,只不過是言語安靜,性情和順而已。」也作「不弱」。

Cấu tạo: 不 (bất) + 让 (nhượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không thua kém

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不亞於、不輸給。《紅樓夢》第五五回:「只三四日後,幾件事過手,漸覺探春精細處不讓鳳姐,只不過是言語安靜,性情和順而已。」也作「不弱」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

不让步 · 不让须眉 · 不世 · 不一 · 不上 · 不下 · 不中 · 不丹