不让

bất nhượng

Hán Việt: bất nhượng

Tổng quan

1. không từ chối; không khước từ。不遜讓;不推辭。 2. không đồng ý。不同意,不許。 我想幫幫忙,他還不讓呢。 tôi muốn giúp đỡ, nhưng anh ấy vẫn không đồng ý.

Cấu tạo: (bất) + (nhượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. không từ chối; không khước từ。不遜讓;不推辭。 2. không đồng ý。不同意,不許。 我想幫幫忙,他還不讓呢。 tôi muốn giúp đỡ, nhưng anh ấy vẫn không đồng ý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不亞於、不輸給。《紅樓夢》第五五回:「只三四日後,幾件事過手,漸覺探春精細處不讓鳳姐,只不過是言語安靜,性情和順而已。」也作「不弱」。