nhượng

Hán Việt: nhượng

Tổng quan

nhường cho phép để ai đó làm gì bảo ai đó làm gì khiến ai đó (cảm thấy buồn, v.v.) bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động, như 被[bei4])

让与 · 让人 · 让位 · 让出 · 让利 · 让坐 · 让座 · 让开

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinràng
Hán Việtnhượng
Quảng Đôngjoeng6
Chú âmㄖㄢˋ
Hán ngữ Trung cổnjangh
Baxter-Sagartnaŋ-s
Hán ngữ Thượng cổnaŋ-s
Phản thiết如羊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 讓
  • Thiều Chửu Trách, lấy nghĩa lớn trách người gọi là {nhượng} [讓]. Sử Kí [史記] : {Nhị Thế sử nhân nhượng Chương Hàm} [二世使人讓章邯] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Nhị Thế (vua Tần) sai người khiển trách Chương Hàm (tướng nhà Tần). Nhường nhịn, nhún nhường, nhường cho. Như {nhượng vị} [讓位] nhường ngôi. Từ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 让 (形声。从言,襄声。本义责备) 同本义 让,相责让也。--《说文》 诘责以辞谓之让。--《小尔雅》 让,责也。--《广雅》 且让之。--《左传·昭公二十五年》 让不贡。--《国语·周语》 鲁人以为让。--《史记·齐世家》 众知有为,因让之曰…--明·高启《书博鸡者事》 又如让书(有责备言语的书信);让勖(既责备又勉励);让诮(责让讥诮) 退让;谦让 让者,礼之主也。--《左传·襄公十三年》 让文之材也。--《国语·周语》 让,推贤也。--《国语·晋语》 允恭 让(讓)ràng ⒈不争,尽给旁人谦~。辞~。退~。〈引〉请把客人~进屋里来。特指让位、让权…

Eng

  • CC-CEDICT to yield|to permit|to let sb do sth|to have sb do sth|to make sb (feel sad etc)|by (indicates the agent in a passive clause, like 被[bei4])

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𦦬【唐韻】【集韻】【韻會】人樣切【正韻】而亮切,𠀤壤去聲。【說文】相責讓也。【小爾雅】詰責以辭謂之讓。【左傳·僖五年】公使讓之。【註】譴讓之。【周禮·地官】司救掌萬民之衺惡過失而誅讓之。【史記·張耳𨻰餘傳】張耳責讓𨻰餘以不肎救趙。 又【玉篇】謙也。【類篇】退也。【字彙】先人後己謂之讓。【書·堯典】允恭克讓。【左傳·文元年】𤰞讓,德之基也。又【襄十三年】讓,禮之主也。【禮·曲禮】君子恭敬撙節退讓以明禮。【疏】應受而推曰讓。【儀禮·聘禮】賔入門皇升堂讓。【鄭註】讓,謂舉手平衡也。又【鄕飮酒禮註】事同曰讓,事異曰辭。 又木名。【左思·蜀都賦】交讓所植。【註】交讓,木名。兩樹對生,一樹枯則一樹生。出岷山,在安都縣。 又諸羌州名。【唐書·地理志】劒南道有讓川州,開元後置。 又【讀書通】通作攘。【史記·司馬相如·封禪書】進讓之道,何其爽與。【漢書】作進攘。 又【韻會小補】通作襄。【周禮·地官·保氏·五射·鄭註】一曰襄尺。【釋文】襄音讓,本作讓。 又叶如羊切,音穰。【詩·小雅】受爵不讓,至于已斯亡。【說文】本作𧮨。

Thuyết Văn

相責讓。 从言。襄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

經傳多以爲謙攘字。 人漾切。十部。

【讓】(nhường) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 襄 (tương) Phiên thiết: 人漾切 → nhân + dạng Nghĩa: 相責讓。 từ ngôn (nói)。襄 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 誏 · 𦦬 · 𧮨 · 誏 · 譲 · 让 · 让 · 讓 · 譲 · 让 · 讓