不誤

bù wù bất ngộ

Hán Việt: bất ngộ · Pinyin: bù wù

Tổng quan

dùng trong các biểu thức dạng 照V不誤|照V不误, trong đó V là động từ, 照 nghĩa là "như trước", và ý nghĩa tổng thể là "tiếp tục (làm gì đó) bất chấp" hoặc "tiếp tục (làm gì đó) dù hoàn cảnh thay đổi", ví dụ 照買不誤|照买不误, vẫn tiếp tục mua (một sản phẩm) bất chấp (giá tăng)

Cấu tạo: (bất) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng trong các biểu thức dạng 照V不誤|照V不误, trong đó V là động từ, 照 nghĩa là "như trước", và ý nghĩa tổng thể là "tiếp tục (làm gì đó) bất chấp" hoặc "tiếp tục (làm gì đó) dù hoàn cảnh thay đổi", ví dụ 照買不誤|照买不误, vẫn tiếp tục mua (một sản phẩm) bất chấp (giá tăng)

Eng

  • CC-CEDICT used in expressions of the form 照[zhao4] + {verb} + 不誤|不误[bu4 wu4], in which 照[zhao4] means as before, and the overall meaning is carry on (doing sth) regardless or continue (to do sth) in spite of changed circumstances, e.g. 照買不誤|照买不误[zhao4 mai3 bu4 wu4], to keep on buying (a pr…
  • Cihui used in expressions of the form 照 + {verb} + 不誤|不误, in which 照 means "as before", and the overall meaning is "carry on (doing sth) regardless" or "continue (to do sth) in spite of changed circumstances", e.g. 照買不誤|照买不误, to keep on buying (a product) regardless (of price hikes)