不谓
bất vị
Hán Việt: bất vị · Pinyin: bù wèi
Tổng quan
không thể nói; khó thể nói (dùng trước những từ mang ý phủ định lúc đó có nghĩa là phải nói là). 任務不謂不重 nhiệm vụ không thể nói là không nặng nề 時間不謂不長 thời gian phải nói là dài; không ngờ; nào ngờ; chẳng ngờ. từ khi xa cách, cho rằng không có ngày gặp lại, nào ngờ nay lại trùng phùng
不能说(用于表示否定的语词前面):任务~不重, 时间~不长; 不料; 没想到:离别以来,以为相见无日,~今又重逢。
1.不說、不以為。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「坐罷軟不勝任者,不謂罷軟,曰:『下官不職』。」晉.干寶〈晉紀總論〉:「百姓皆知上德之生己,而不謂浚己以生也。」 2.不料、意想不到。《宋史.卷三七三.列傳.洪皓》:「事聞,上語輔臣曰:『不謂書生能臨事達權。』
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bất ngờ
- Google Alex v6 không nói
- VietPhrases khó thể nói; không ngờ; nào ngờ; chẳng ngờ
- Tần suất từ khó thể nói; không ngờ; nào ngờ; chẳng ngờ
- Biên soạn 不謂 bùwèi adv. <wr.> unexpectedly; to one's surprise
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不說、不以為。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「坐罷軟不勝任者,不謂罷軟,曰:『下官不職』。」晉.干寶〈晉紀總論〉:「百姓皆知上德之生己,而不謂浚己以生也。」 2.不料、意想不到。《宋史.卷三七三.列傳.洪皓》:「事聞,上語輔臣曰:『不謂書生能臨事達權。』
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不能说(用于表示否定的语词前面):任务~不重, 时间~不长; 不料; 没想到:离别以来,以为相见无日,~今又重逢。
Eng
- Cihui cannot be deemed; unexpectedly
- Tần suất từ 不謂 bùwèi adv. <wr.> unexpectedly; to one's surprise