不豫

bù yù bất dự

Hán Việt: bất dự · Pinyin: bù yù

Tổng quan

hông tính trước, không chuẩn bị đầy đủ trước. — Không được vui lòng — Vua đau ốm gọi là Bất dự. bất dự bất dự ☆Không tính trước, không chuẩn bị đầy đủ trước. — Không được vui lòng — Vua đau ốm gọi là Bất dự.

Cấu tạo: (bất) + (dự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông tính trước, không chuẩn bị đầy đủ trước. — Không được vui lòng — Vua đau ốm gọi là Bất dự. bất dự bất dự ☆Không tính trước, không chuẩn bị đầy đủ trước. — Không được vui lòng — Vua đau ốm gọi là Bất dự.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不猶豫。《楚辭.屈原.九章.惜誦》:「壹心而不豫兮,羌不可保也。」 2.不高興。《孟子.梁惠王下》:「吾王不遊,吾何以休。吾王不豫,吾何以助,一遊一豫,為諸侯度。」唐.陳鴻《長恨傳》:「皇心震悼,日日不豫。」 3.不事先預備。《禮記.中庸》:「豫則立,不豫則廢。」 4.身體不舒服。引申為有病。《史記.卷三三.魯周公世家》:「武王有疾,不豫,群臣懼。」《文選.王儉.褚淵碑文》:「明皇不豫,儲后幼沖。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) unhappy; displeased
  • Cihui 不豫 bùyù v.p. 1. <wr.> displeased; discontented 2. unwell; indisposed