不貲
bất ti
Hán Việt: bất ti · Pinyin: bù zī
Tổng quan
không thể đo lường | không đếm xuể vô số kể; vô hạn; vô cùng (thường dùng nói tài sản nhiều hoặc quý giá)。沒有限量,表示多或貴重(多用於財物)。 價值不貲 giá trị vô cùng 損失不貲 tổn thất nhiều vô kể 工程浩大,所費不貲 công trình đồ sộ, tốn kém vô cùng
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể đo lường | không đếm xuể vô số kể; vô hạn; vô cùng (thường dùng nói tài sản nhiều hoặc quý giá)。沒有限量,表示多或貴重(多用於財物)。 價值不貲 giá trị vô cùng 損失不貲 tổn thất nhiều vô kể 工程浩大,所費不貲 công trình đồ sộ, tốn kém vô cùng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.數量極多,無法計量。《晉書.卷四七.傅玄傳》:「不得其人,一日則損不貲,況積日乎!」也作「不訾」。 2.非常貴重。宋《宣和書譜.正書敘論》:「東晉聿興,風流文物度越前世,如王羲之作『樂毅論』、『黃庭經』,一出於世,遂為今昔不貲之寶。」也作「不訾」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"不訾"。
Eng
- CC-CEDICT immeasurable|incalculable
- Cihui immeasurable; incalculable