貲

zītưNôm tư

Hán Việt: tư · Pinyin: zī · Nôm: tư

Tổng quan

Của cải, vốn liếng. Như tư bản [資本] của vốn, gia tư [家資] vốn liếng nhà

貲儲 · 貲力 · 貲員 · 貲囊 · 貲壤 · 貲寶 · 貲布 · 貲帛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzī
Hán Việtti
Âm Nômti
Quảng Đôngzi1
Nhật BảnTAKARA
Hàn Quốc자
Chú âmㄗˉ
Hán ngữ Trung cổcii
Baxter-Sagart[ts]ij
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ij
Phản thiết津私切
Thanh mẫu精
Vận脂
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phạt tiền. Nay thông dụng chữ ti tài [貲財] thay chữ tài hóa [財貨] (của cải). Lường. Như bất ti [不貲] không biết đâu mà tính cho xiết, sở phí bất ti [所費不貲] tiêu phí quá độ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ti ti (ước lượng) [Eng: to estimate]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.罰繳財物。古代刑法強制犯人服徭役或繳納一定的財物,如秦律中有「貲盾」、「貲布」、「貲徭」。漢代則指對未成年者征收稅賦。《說文解字.貝部》:「貲,……也。從貝此聲。漢律:民不繇,貲錢二十三。」 2.計量、估量。如:「所費不貲」。《後漢書.卷六六.陳蕃傳》:「而采女數千,食肉衣綺,脂油粉黛,不可貲計。」唐.章懷太子.注:「貲,量也。」 [名] 財貨。通「資」。《明史.卷二五一.徐光啟傳》:「蓋棺之日,囊無餘貲。」

Eng

  • CC-CEDICT to estimate, to fine (archaic), variant of 資, 资[zi1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】卽夷切【集韻】【韻會】【正韻】津私切,𠀤音咨。【說文】貨也。【易·旅卦】旅卽次,懷其資。【註】必獲次舍,懷來資貨。 又【易·乾卦】萬物資始。【釋文】資,取也。 又【儀禮·聘禮】問歲月之資。【註】資,行用也。又【五經文字】齎,與資同。【儀禮·少牢饋食禮】資黍于羊俎兩端。【註】資,猶減也。今文資作齎。 又與咨同。【禮·緇衣】民惟曰怨資。【尚書】作咨。 又姓。【玉海】資氏。【𨻰留·風俗傳】黃帝之後。【四明志】會稽有資氏。 又【集韻】資四切。與恣同。秦刻石文恣作資。

Thuyết Văn

貨也。 从貝。次聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

貨者、化也。資者、積也。旱則資舟。水則資車。夏則資皮。冬則資絺綌。皆居積之謂。資者、人之所藉也。周禮注曰。資、取也。老子曰。善人、不善人之師。不善人、善人之資。 卽夷切。十五部。

【資】 (tư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) , Thanh phù (聲符): 次 (thứ) Phiên thiết: Tức di thiết Thượng tự: 卽 (tức) , Hạ tự: 夷 (di) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' Suy luận: ti (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hóa (Của. Như hóa tệ [貨) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣣬 · 𧷕 · 𪗓 · 貲 · 资 · 赀 · 资 · 赀 · 资