不負
bất phụ
Hán Việt: bất phụ · Pinyin: bù fù
Tổng quan
không phụ
Nghĩa
Việt
- Cihui không phụ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不辜負,指做到或完成某種期望。漢.枚乘〈上書重諫吳王〉:「夫三淮南之計,不負其約。」《五代史平話.唐史》卷下:「如此所為,不負當年三矢告先王廟的素願。」
Eng
- CC-CEDICT to live up to
- Cihui 不負 bùfù v. don't go against; don't betray