負

fùphụNôm phụ

Hán Việt: phụ · Pinyin: fù · Nôm: phụ

Tổng quan

Cậy, cậy có chỗ tựa không sợ gọi là phụ. Như phụ ngung chi thế [負嵎之勢] cậy có cái thế đằng sau có chỗ tựa chắc, cậy tài khinh người gọi là tự phụ bất phàm…

負債 · 負劍 · 負力 · 負屈 · 負嵎 · 負徳 · 負心 · 負恩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfù
Hán Việtphụ
Âm Nômphụ
Quảng Đôngfu6
Mân Namhū
Nhật BảnOU
Hàn Quốc부
Chú âmㄈㄨˋ
Hán ngữ Trung cổbiux
Baxter-Sagart[b]əʔ
Hán ngữ Thượng cổ[b]əʔ
Phản thiết房遇反
Thanh mẫu奉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cậy, cậy có chỗ tựa không sợ gọi là phụ. Như phụ ngung chi thế [負嵎之勢] cậy có cái thế đằng sau có chỗ tựa chắc, cậy tài khinh người gọi là tự phụ bất phàm [自負不凡]. Vác, cõng. Như phụ kiếm [負劍] vác gươm, phụ mễ [負米] vác gạo, v.v. Vỗ. Như phụ trái [負債] vỗ nợ, phụ ân [負恩] phụ ơn (vỗ ơn), phụ tâm [負心] phụ lòng. Tự tủi không lấy gì mà đối với người được gọi là phụ phụ vô khả ngôn [負負無可言] bẽn lẽn không biết nói sao. Thua. Như thắng phụ [勝負] được thua. Lo. Tiếng gọi bà già

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phụ 負 đgt. vỗ, làm trái với ân huệ, tình cảm hay nguyện ước của ai. Quân thân chưa báo lòng cánh cánh, tình phụ cơm trời áo cha. (Ngôn chí 8.8)‖ (Thuật hứng 60.3)‖ (Tự thán 87.7, 94.2, 107.5)‖ (Tự thuật 118.6)‖ (Bảo kính 129.6, 139.5, 166.3)‖ (Tích cảnh thi 202.3, 203.1)‖ (Đào hoa thi 229.2)‖ (Miêu 251.7)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phụ phụ bạc [Eng: to betray]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phụ Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phụ Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phụ Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.憑恃、憑藉。《說文解字.貝部》:「負,恃也。」《左傳.襄公十四年》:「昔秦人負恃其眾,貪於土地,逐我諸戎。」《北史.卷一二.隋煬帝本紀.史臣曰》:「負其富強之資,思逞無厭之欲。」 2.靠、背對。如:「負山面海」。 3.以肩背物。如:「負薪」、「負荊請罪」。《韓非子.喻老》:「王壽負書而行,見徐馮於周塗。」 4.擔荷、承擔。如:「身負重任」。 5.享有。如:「久負盛名」。 6.虧欠、拖欠。如:「負債」。《漢書.卷八○.宣元六王傳.淮陽憲王劉欽傳》:「負責數百萬,願王為償。」 7.背棄、違背。如:「辜負」、「忘恩負義」。唐.李白〈白頭吟〉:「古來得意不相負,祗今惟見青陵臺。」《喻世明言.卷八.吳保安棄家贖友》:「今彼在生死之際,以性命托我,我何忍負之?」 8.遭受。如:「負傷」。 [名] 1.責任。如:「如釋重負」。 2.失敗。如:「勝負分明」、「不分勝負」。 [形] 與正相反的。如:「負電」、「負極」、「負數」。

Eng

  • CC-CEDICT to bear, to carry (on one's back), to turn one's back on, to be defeated, negative (math. etc)
  • JMdict negative
  • JMdict minus

ja

  • JMdict 負(ふ)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】房久切【集韻】【韻會】扶缶切,𠀤音婦。【說文】恃也。从人守貝,有所恃也。【史記·魏其武安侯傳】武安負貴而好權。 又【說文】一曰受貸不償。【前漢·鄧通傳】通家尚負責數鉅萬。 又【釋名】負,背也。置項背也。【玉篇】擔也。或作偩。【廣韻】荷也。【易·解卦】負且乗,致𡨥至。【詩·大雅】是任是負。【左傳·莊二十年】弛於負擔。 又背也。【禮·明堂位】天子負斧,依南鄕而立。【註】負之言背也。 又依也。【孟子】虎負嵎。【趙岐註】虎依嵎而怒。 又失也。【戰國策】公負令秦與强齊戰。【註】負,猶失也。 又老母之稱。【史記·高祖紀】常從王媼、武負貰酒。【漢書註】如淳曰:俗謂老大母爲阿負。師古曰:《列女傳》云魏曲沃負者,魏大夫如耳之母也。古語謂老母爲負耳。 又敗也。【史記·𨻰丞相世家】無益於勝負之數。【孫子·攻謀篇】一勝一負。 又憂也。【後漢·章帝紀】刺史二千石不爲負。【註】負,猶憂也。 又愧也。【後漢·張步傳】負負無可言。【註】負,愧也。 又【廣韻】背恩忘德曰負。【李陵·答蘇武書】陵雖孤恩,漢亦負德。 又【類篇】違也。【史記·信陵君傳】以負於魏。【註】索隱曰:負音佩。 又【唐韻正】叶房以切。【詩·小雅】螟蛉有子,果蠃負之。敎誨爾子,式穀似之。 又叶房遇切。【王延壽·魯靈光殿賦】傍夭矯以橫出,互黝糾而搏負。下岪蔚以璀錯,上崎嶬而重注。○按負字,古音房以反。自《魯靈光殿賦》始讀爲房遇反。

Thuyết Văn

恃也。 从人守貝有所恃也。 一曰受貸不償。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳曰。昔秦人負恃其衆。貪於土地。逐我諸戎。孟子曰。虎負隅。莫之敢攖。 會意。房九切。古音在一部。樂記。禮樂偩天地之情。史記。栗姬偩貴。皆作偩。俗字也。 凡以背任物曰負。因之凡背德忘恩曰負。

【負】 (phụ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 人守貝有 (nhân thủ bối hữu) Nghĩa: thị (Cậy) vậy Một thuyết khác: 受貸不償

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 偩 · 𧴥 · 偩 · 负 · 负 · 负