不走
bất tẩu
Hán Việt: bất tẩu · Pinyin: bù zǒu
Tổng quan
không đi
Nghĩa
Việt
- Cihui không đi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不變。《儒林外史》第四九回:「我朝二百年來,只有這一樁事是絲毫不走的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不走样,不变动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不走样,不变动。