不軌

bù guǐ bất quỹ

Hán Việt: bất quỹ · Pinyin: bù guǐ

Tổng quan

sai lầm hông theo đường, ý nói không tuân theo phép tắc. bất quỹ bất quỹ ☆Không theo đường, ý nói không tuân theo phép tắc. 形 gây rối; quấy rối; làm loạn; trái luật。指違反法紀或搞叛亂活動。 不軌之徒 bọn gây rối 行為不軌 hành vi quấy rối 圖謀不軌 mưu đồ làm loạn

Cấu tạo: (bất) + (quỹ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất quỹ bất quỹ ☆Không theo đường, ý nói không tuân theo phép tắc.
  • Cihui sai lầm hông theo đường, ý nói không tuân theo phép tắc. bất quỹ bất quỹ ☆Không theo đường, ý nói không tuân theo phép tắc. 形 gây rối; quấy rối; làm loạn; trái luật。指違反法紀或搞叛亂活動。 不軌之徒 bọn gây rối 行為不軌 hành vi quấy rối 圖謀不軌 mưu đồ làm loạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不循法度,圖謀叛亂。《左傳.隱公五年》:「不軌不物,謂之亂政。」晉.杜預.注:「言器用眾物不入法度則為不軌不物,亂敗之所起。」《漢書.卷二八.地理志下》:「秦既滅韓,徙天下不軌之民於南陽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 越出正轨,不合法度图谋不轨。

Eng

  • CC-CEDICT errant
  • Cihui errant

ja

  • JMdict lawlessness|violation of customs