不办

bất bạn

Hán Việt: bất bạn

Tổng quan

BẤT BIỆN Chẳng xong. Đặt ở sau động từ, giải thích hành vi động tác không thể hoàn thành. Quân Châu Đại Ngu Chi Hòa thượng ngữ lục trong CTTNL ghi: 上堂云。大眾集定。現成公案也是打揲不辦。下座。 Sư thượng đường bảo: Đại chúng vân tập rồi hiện thành công án cũng là lo liệu chẳng xong. Sư xuống tòa.

Cấu tạo: (bất) + (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẤT BIỆN Chẳng xong. Đặt ở sau động từ, giải thích hành vi động tác không thể hoàn thành. Quân Châu Đại Ngu Chi Hòa thượng ngữ lục trong CTTNL ghi: 上堂云。大眾集定。現成公案也是打揲不辦。下座。 Sư thượng đường bảo: Đại chúng vân tập rồi hiện thành công án cũng là lo liệu chẳng xong. Sư xuống tòa.