不遠
bất viễn
Hán Việt: bất viễn · Pinyin: bù yuǎn
Tổng quan
không xa
Nghĩa
Việt
- Cihui không xa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.時間或距離上相距短。晉.陸機〈君子行〉:「去疾苦不遠,疑似實生患。」《文選.李康.運命論》:「前監不遠,覆車繼軌。」 2.不辭路途遙遠。如:「不遠千里而來。」
Hán Việt: bất viễn · Pinyin: bù yuǎn
không xa