不迭

bù dié bất điệt

Hán Việt: bất điệt · Pinyin: bù dié

Tổng quan

không thể đối phó | thấy quá mức | không ngừng

Cấu tạo: (bất) + (điệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể đối phó | thấy quá mức | không ngừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不及。《三國演義》第二七回:「韓福急走不迭,關公手起刀落,帶頭連肩,斬於馬下。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「美娘躲身不迭,被公子看見。」 2.不停。《薛仁貴征遼事略》:「驚煞太宗,叫苦不迭。」《紅樓夢》第四七回:「薛蟠聽了,叩頭不迭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不及;来不及忙回礼不迭; 不停称颂不迭。
  • Tân Hoa Tự Điển ①不及;来不及忙回礼不迭。②不停称颂不迭。

Eng

  • CC-CEDICT cannot cope|find it too much|incessantly
  • Cihui cannot cope; find it too much; incessantly