dié điệt

Hán Việt: điệt · Pinyin: dié

Tổng quan

dập dập dìu, dập dềnh

迭代 · 迭出 · 迭忙 · 迭次 · 迭盖 · 迭起 · 迭連 · 迭部

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindié
Hán Việtđiệt
Quảng Đôngdit6
Mân Namtia̍t
Nhật BảnKAWARU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổdet
Baxter-Sagartlˤi[t]
Hán ngữ Thượng cổlˤi[t]
Phản thiết徒結切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đắp đổi, thay đổi phiên, lần lượt. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Hoan bi ưu lạc điệt vãng lai} [歡悲憂樂迭往來] (Côn sơn ca [崑山歌]) Vui buồn lo sướng đổi thay nhau. Xâm lấn. Sổng ra.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm điệt điệt thứ, điệt khởi (lặp đi lặp lại) [Eng: repeat again and again]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giật giật mình [Eng: to jump, to start]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: điệt Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dập Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dập Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.輪流、更替。如:「更迭」。《詩經.邶風.柏風》:「日居月諸,胡迭而微。」 2.止。《水滸傳》第一回:「奔到廊下,只見真人向前,叫苦不迭。」 3.及、達到。宋.吳文英〈瑞鶴仙.淚荷拋碎璧〉詞:「對小山不迭,寸眉愁碧。」《董西廂》卷二:「一個走不迭和尚,被小校活拿。」 [副] 1.交替、輪流。《文選.沈約.宋書謝靈運傳論》:「剛柔迭用,喜慍分情。」 2.屢次、接連。如:「迭遭挫敗」。《文選.司馬相如.上林賦》:「族居遞奏,金鼓迭起。」《文選.干寶.晉紀總論》:「國政迭移於亂人,禁兵外散於四方。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迭 (形声。从辵,失声。本义交替,轮流) 同本义 迭,更递也。--《说文》 迭,更也。--《尔雅》 迭用柔刚。--《易·说卦》 胡迭而微。--《诗·邶风·日月》 迭相为经。--《礼记·乐记》 弟兄迭为君。--《公羊传·襄公二十九》 四时迭起。--《庄子·天运》 又如迭为宾主;迭变(交替变化);迭宿(轮流值宿);迭进(轮番进言) 停止 两个在阵前叫苦不迭。--《水浒传》 又如忙不迭;迭不的(迭不得。来不及) 同叠”。堆积;重迭 迭 dié ①交换;轮流更~。 ②屡次~次会商。 ③及忙不~。 【迭次】多次。 迭yì 1.侵犯,袭击。

Eng

  • CC-CEDICT alternately|repeatedly

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】徒結切【正韻】杜結切,𠀤音絰。【說文】更迭也。【易·繫辭】迭用柔剛。【詩·邶風】日居月諸,胡迭而微。【禮·禮運】五行之動,迭相竭也。 又與軼通。【左傳·成十三年】迭我殽地。【註】迭,侵突。【史記·封禪書】軼興軼廢。 又與逸通。【家語】馬將迭。 又與佚通。【史記·十二諸侯年表】四國佚興。 又叶徒帝切,音地。【王筠詩】緣巖蔓芳杜,迴崖掩綠蕙。嘉禾挺臯蘇,奇香發迷迭。【註】迷迭,香名。出大秦國。

Thuyết Văn

更迭也。 从辵。失聲。 一曰达。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

或假佚字、迭字、臷字爲之。 徒結切。十二部。 下脫字字。一曰此达字之異體也。葢达迭二字互相爲用。

【迭】 (điệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 失 (thất) Phiên thiết: Đồ kết thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 結 (kết) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: canh (Đổi. Như {canh trươn) điệt (Đắp đổi) vậy Một thuyết khác: 达

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 选 · 𨒔 · 选 · 疊