不通風

bù tōng fēng bất thông phong

Hán Việt: bất thông phong · Pinyin: bù tōng fēng

Tổng quan

sự thiếu không khí, sự ngột ngạt, sự nghẹt mũi, sự tắc mũi, sự có mùi mốc, tính hay giận, tính hay dỗi, tính hẹp hòi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự buồn tẻ, sự chán ngắt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tính bảo thủ; tính cổ lỗ sĩ

Cấu tạo: (bất) + (thông) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự thiếu không khí, sự ngột ngạt, sự nghẹt mũi, sự tắc mũi, sự có mùi mốc, tính hay giận, tính hay dỗi, tính hẹp hòi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự buồn tẻ, sự chán ngắt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tính bảo thủ; tính cổ lỗ sĩ