不通風

bù tōng fēngbất thông phong

Hán Việt: bất thông phong · Pinyin: bù tōng fēng

Tổng quan

sự thiếu không khí, sự ngột ngạt, sự nghẹt mũi, sự tắc mũi, sự có mùi mốc, tính hay giận, tính hay dỗi, tính hẹp hòi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự buồn tẻ, sự chán ngắt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông t

Cấu tạo: 不 (bất) + 通 (thông) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không thông gió

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi stuffiness

Đức

  • Handedict miefig, ungelüftet

Từ liên quan

Gần nghĩa

不通气 · 通風機 · 通風口 · 通風孔 · 通风机 · 通风的 · 通风窗 · 通風管