不逞
bất sính
Hán Việt: bất sính · Pinyin: bù chěng
Tổng quan
形 bất đắc chí; thất ý; không được như ý; không thoả mãn。不得志;不得意,慾望得不到滿足。 不逞之徒(因失意而胡作非為的人)。 đồ bất đắc chí; kẻ không được như ý nên làm bậy
Nghĩa
Việt
- Cihui 形 bất đắc chí; thất ý; không được như ý; không thoả mãn。不得志;不得意,慾望得不到滿足。 不逞之徒(因失意而胡作非為的人)。 đồ bất đắc chí; kẻ không được như ý nên làm bậy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不得志、不滿意。《左傳.襄公十年》:「故五族聚群不逞之人,因公子之徒以作亂。」《梁書.卷五六.侯景傳》:「當是不逞之人,曲為口端之說,遂懷市虎之疑,乃致投杼之惑耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不能实现意愿;不得志:~之徒(因失意而胡作非为的人)。
Eng
- Cihui 不逞 ùchěng v.p. thwarted
ja
- JMdict insubordination|outlawry