chěng sính

Hán Việt: sính · Pinyin: chěng

Tổng quan

phô trương khoe khoang tiến hành hoặc thành công trong một kế hoạch nuông chiều thỏa sức

逞俊 · 逞兇 · 逞凶 · 逞口 · 逞强 · 逞心 · 逞志 · 逞惡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchěng
Hán Việtsính
Quảng Đôngcing2
Mân Namthíng
Nhật BảnTEI
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄣˇ
Hán ngữ Trung cổthriengx
Baxter-Sagart[l̥]reŋʔ
Hán ngữ Thượng cổ[l̥]reŋʔ
Phản thiết癡眞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sướng , thích ý. Buông tuồng. Như {sính nhan sắc} [逞顏色] nét mặt buông tuồng ra vẻ làm bộ. {Sính ác} [逞惡] mặc sức làm ác.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm sánh sánh vai [Eng: to walk abreast to be well-matched]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.放縱、任意行事。如:「逞性」、「逞欲」。唐.柳宗元〈三戒.序〉:「吾恆惡世之人,不知推己之本,而乘物以逞。」 2.顯露、展示。如:「驕逞」、「逞能」。《莊子.山木》:「此筋骨非有加急而不柔也,處勢不便,未足以逞其能也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逞 (形声。从辵,呈声。本义通,通达) 同本义 逞,通也。--《说文》。傅云龙古语考补正通,达也,是其本义。通有行义,无疾义。” 快意,实现,使称心 今民馁而君逞欲。--《左传·桓公六年》 使归就戮于秦,以逞寡君之志。--《左传·僖公三十三年》 又如逞志(逐心如意,以求快意);逞欲(逐心如意,以求得到欲望的满足);逞心(快意;称心) 炫耀 放纵,恣肆 逞 chěng ①显示(才能、威风等);夸耀~能、~凶。 ②(坏主意)达到目的得~。 ③纵容放任~性子。 【逞强】显示自己能力强~好胜。 逞chěng ⒈显示,炫耀~能。~威风。 ⒉放任,放肆~性妄为。 ⒊…

Eng

  • CC-CEDICT to show off|to flaunt|to carry out or succeed in a scheme|to indulge|to give free rein to

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丑郢切,音騁。【說文】通也。【玉篇】快也。【左傳·隱十一年】鬼神實不逞于許君。 又【玉篇】極也,盡也。【左傳·襄二十五年】不可億逞。 又【玉篇】解也。【左傳·隱九年】乃可以逞。【註】謂可以解患也。 又【廣韻】疾也。【揚子·方言】東齊海岱之閒,疾曰速,楚曰逞。 又【增韻】矜而自逞也。 又【正韻】不檢謂之不逞。 又【集韻】怡成切。與盈同。人名。晉有欒盈,亦作逞。 又叶癡眞切,音瞋。【張衡·思𤣥賦】遇九臯之介鳥兮,怨素意之不逞。遊塵外而暼天兮,據㝠翳而哀鳴。 考證:〔【揚子·方言】東齊海岱之閒,疾行曰速,楚曰逞。〕 謹照原文疾下省行字。

Thuyết Văn

通也。 从辵。呈聲。 楚謂疾行爲逞。 春秋傳曰。何所不逞欲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言曰。逞、快也。自山而東或曰逞。江淮陳楚之閒曰逞。又曰。逞、疾也。楚曰逞。又曰。逞、解也。 丑郢切。十一部。 本方言。 左傳昭十四年文。

【逞】 (sính) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 呈 (trình) Phiên thiết: Sửu dĩnh thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 郢 (dĩnh) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: trỉnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thông (Thông suốt. Từ đây đ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 期