不遂

bù suì bất toại

Hán Việt: bất toại · Pinyin: bù suì

Tổng quan

thất bại | không thành công | không được như ý muốn

Cấu tạo: (bất) + (toại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thất bại | không thành công | không được như ý muốn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不能順利達成,不能如願。三國魏.吳質〈答魏太子牋〉:「惜其不遂,可為痛切。」《紅樓夢》第五九回:「他娘也正為芳官之氣未平,又恨春燕不遂他的心,便走上來打了個耳刮子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不能生长; 不顺利; 不成功。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不能生长。 2.不顺利。 3.不成功。

Eng

  • CC-CEDICT to fail|to fail to materialize|not to get one's way
  • Cihui to fail; to fail to materialize; not to get one's way