不遇

bù yù bất ngộ

Hán Việt: bất ngộ · Pinyin: bù yù

Tổng quan

hông gặp dịp may. Không gặp thời. bất ngộ bất ngộ ☆Không gặp dịp may. Không gặp thời.

Cấu tạo: (bất) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông gặp dịp may. Không gặp thời. bất ngộ bất ngộ ☆Không gặp dịp may. Không gặp thời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒遇到。《詩經.邶風.柏舟.序》:「衛頃公之時,仁人不遇,小人在側。」 2.所遇者不合意。三國魏.曹丕〈雜詩〉二首之二:「惜哉時不遇,適與飄風會。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不得志;不被赏识; 没碰到。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不得志;不被赏识。 2.没碰到。

Eng

  • Cihui 不遇 bùyù v. 1. not encounter/meet 2. not have (a favorable) occasion

ja

  • JMdict misfortune|ill fate|bad luck|obscurity