遇
ngộ
Hán Việt: ngộ · Pinyin: yù
Tổng quan
họ [Yu4] (dạng kết hợp) gặp gỡ tình cờ gặp gặp không kế hoạch (dạng kết hợp) đối xử tiếp đón
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Hán Việt | ngộ |
| Quảng Đông | jyu6 |
| Mân Nam | gū |
| Nhật Bản | AU |
| Hàn Quốc | 우 |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngyoh |
| Baxter-Sagart | ŋ(r)o-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋ(r)o-s |
| Phản thiết | 元具切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 遇 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gặp, gặp nhau gọi là {ngộ}. Như {hội ngộ} [會遇] gặp gỡ. Sự gì thốt nhiên gặp phải cũng gọi là {ngộ}. Như {ngộ vũ} [遇雨] gặp mưa, {ngộ nạn} [遇難] gặp nạn, v.v. Hợp. Như {thù ngộ} [殊遇] sự hợp lạ lùng, ý nói gặp kẻ hợp mình mà được hiển đạt vậy. Vì thế cho nên học trò lúc còn nghèo hèn…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngộ Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngộ Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.相逢、不期而會。如:「巧遇」。《書經.胤征》:「入自北門,乃遇汝鳩、汝方。」《史記.卷八.高祖本紀》:「還至栗,遇剛武侯,奪其軍。」 2.契合、投合。《孟子.公孫丑下》:「千里而見王,是予所欲也;不遇故去,豈予所欲哉?」《韓非子.難二》:「遇於法則行,不遇於法則止。」 3.得志、得到賞識。《史記.卷一二一.儒林傳.序》:「世以混濁莫能用,是以仲尼干七十餘君無所遇。」漢.王充《論衡.逢遇》:「吾仕數不遇,自傷年老失時,是以泣也。」 4.對待。如:「禮遇」。《宋史.卷三六一.張浚傳》:「浚知上遇俊厚,而俊純實可謀大事。」 5.遭受。《文選.司馬遷…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遇 (形声。从辵,禺声。本义相逢,不期而会) 同本义 遇,逢也。--《说文》 遇主于巷。--《易·暌》。崔注遇者,不期而会。” 乃遇汝鸠汝方。--《书·序》 诸侯未及期相见曰遇。--《礼记·曲礼》 子路从而后,遇丈人。--《论语》 夏,公及宋公遇于清;遇者何?不期也。--《公羊传》 又如遇庭(和父母相见);遇人不淑(指女子嫁了不好的丈夫);遇缺补正(指遇到员额出缺时,得补任为官) 遭受 遇人之艰难矣。--《诗·卫风·中谷有蓷》 又 遇人之不淑矣。 公等遇雨,皆已失期。--《史记 遇yù ⒈碰到,会见,相逢~到。~见。相~。 ⒉对待,款待待~。礼~。殊~。…
Eng
- CC-CEDICT surname Yu
- CC-CEDICT (bound form) to encounter; to happen upon; to meet unplanned|(bound form) to treat; to receive
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
〔古文〕:𠓱【唐韻】牛具切【集韻】【韻會】元具切【等韻】魚具切,𠀤音寓。【玉篇】見也,道路相逢也。【廣韻】不期而會也。【春秋·隱八年】宋公、衞侯遇于垂。【穀梁傳】不期而會曰遇。【禮·曲禮】諸侯未及期相見曰遇。【註】未及期,在期日之前也。【周禮·春官·大宗伯】諸侯冬見曰遇。【註】偶也,欲其若不期而偶至也。 又待也,接也。【前漢·季布傳】遇人恭謹。又【蒯通傳】漢王遇我厚。 又合也。【前漢·揚雄傳】七十說而不遇。 又姓。【風俗通】漢有遇冲,爲河內太守。 又【字彙補】五口切,與偶同。【史記·天官書】氣相遇者,使𤰞勝高。 又【集韻】【韻會】𠀤魚容切,音顒。地名。【史記·高帝紀】戰曲遇東。【註】曲音齲,遇音顒。 考證:〔【禮·曲禮】諸侯未及相見曰遇。〕 謹照原文未及下增期字。〔【史記·天官書】氣相遇者,使𤰞勝高。〕 謹照原文省使字。
Thuyết Văn
逢也。从辵。禺聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
牛具切。古音在四部。
【上】 (thượng ⟨thướng⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠓱 · 迂