不遑

bù huángbất hoàng

Hán Việt: bất hoàng · Pinyin: bù huáng

Tổng quan

書 không kịp; không rảnh; không có thì giờ. 不遑顧及 không kịp lo đến

新华 · Tân Hoa Đại lục

来不及; 没有时间(做某件事):~顾及。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.無暇,沒有時間。《詩經.小雅.小弁》:「心之憂矣,不遑假寐。」《文選.劉琨.答盧諶詩》:「有鳥翻飛,不遑休息。」也作「不暇」。 2.慌張,手足無措。《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「母驚顧不遑。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 遑 (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có thời gian (làm gì đó)
  • Biên soạn There's not enough time to do sth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無暇,沒有時間。《詩經.小雅.小弁》:「心之憂矣,不遑假寐。」《文選.劉琨.答盧諶詩》:「有鳥翻飛,不遑休息。」也作「不暇」。 2.慌張,手足無措。《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「母驚顧不遑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 来不及; 没有时间(做某件事):~顾及。

Eng

  • Cihui to have no time to (do sth)

Từ liên quan

Gần nghĩa

不遑暇食 · 不遑宁处 · 不遑多让 · 不世 · 不一 · 不上 · 不下 · 不中