遑
hoàng
Hán Việt: hoàng · Pinyin: huáng
Tổng quan
Kíp, gấp. Như
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huáng |
|---|---|
| Hán Việt | hoàng |
| Quảng Đông | wong4 |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 황 |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuang |
| Baxter-Sagart | waŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | waŋ |
| Phản thiết | 胡光切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kíp, gấp. Như {hoàng bách} [遑迫] vội vàng. Rỗi nhàn, thư nhàn. Như {mạc cảm hoặc hoàng} [莫敢或遑] (Thi Kinh [詩經]) chẳng ai dám rỗi nhàn một chút nào.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.急迫、匆忙不安。如:「遑急」、「遑遽」。《三國志.卷六五.吳書.華覈傳》:「長吏畏罪,晝夜催民,委舍佃事,遑赴會日,定送到都。」 2.何、怎能。如:「遑論」。《詩經.邶風.谷風》:「我躬不閱,遑恤我後?」 [名] 閒暇。《詩經.小雅.小弁》:「心之憂矣,不遑假寐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遑 (形声。从辵,皇声。本义急迫) 同本义 墨子遑遑,闵世也。--《盐铁论·散不足》 又如遑急(急迫不安);遑遽(急迫不安,恐惧慌张) 通惶”。恐惧 权于是大怒,手剑欲击之,侍坐者莫不遑遽。--《三国志·虞翻传》 戚戚然以至于死,此天民之遑遽者也。--《列子·杨朱》 满堂变容,迥遑如失。--谢庄《月赋》 仲达闻阵而惕惕,子丹望风而遑遑!--明·梦觉道人《三刻拍案惊奇》 遑 空闲;闲暇 遑,暇也。--《玉篇》 何斯违斯?莫敢或遑。--《诗·召南·殷其雷》 自朝至于日中昃, 遑huáng ⒈闲暇,空闲不~(没有空闲)。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT leisure
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡光切,音黃。【玉篇】暇也。【詩·召南】莫敢或遑。又【小雅】不遑啓處。 又急也。【書·無逸】不遑暇食。【註】遑在心,暇在事。事宂曰不暇,心勤曰不遑。 又與皇通。【書·無逸】無皇曰:今日耽樂。【左傳·昭七年】社稷之不皇。【註】皇,暇也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𪪱 · 徨