不道

bất đạo

Hán Việt: bất đạo

Tổng quan

rái lẽ, phản đạo đức — Không ngờ. bất đạo bất đạo ☆Trái lẽ, phản đạo đức — Không ngờ. 1. không ngờ; không dè。不料。 2. vô đạo; trái đạo đức。無道。 大逆不道。 đại nghịch vô đạo

Cấu tạo: (bất) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rái lẽ, phản đạo đức — Không ngờ. bất đạo bất đạo ☆Trái lẽ, phản đạo đức — Không ngờ. 1. không ngờ; không dè。不料。 2. vô đạo; trái đạo đức。無道。 大逆不道。 đại nghịch vô đạo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不行正道或不按常理行事。《左傳.僖公二年》:「今虢為不道,保於逆旅。」《大宋宣和遺事.元集》:「葛君不道,苦虐其民。」 2.不談。《荀子.非相》:「相人,古之人無有也,學者不道也。」唐.姚合〈送李廓侍御赴西川行營〉詩:「不道弓箭字,罷官唯醉眠。」 3.不管、不顧。唐.溫庭筠〈更漏子.玉爐香〉詞:「梧桐樹,三更雨,不道離情正苦。」 4.不覺、無奈。宋.歐陽修〈蝶戀花.幾日行雲何處去〉詞:「幾日行雲何處去?忘了歸來,不道春將暮。」 5.不料、沒想到。唐.杜甫〈承聞河北諸道節度入朝歡喜口號絕句〉十二首之四:「不道諸公無表來,茫然庶事遣人猜。」《醒世恆言.卷…

Eng

  • Cihui 不道 bùdào adv. unexpectedly ◆v.p. unreasonable

ja

  • JMdict inhuman|immoral|unreasonable|outrageous|wicked