不达

bất đạt

Hán Việt: bất đạt

Tổng quan

hông tới được, không thành đạt. bất đạt bất đạt ☆Không tới được, không thành đạt.

Cấu tạo: (bất) + (đạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông tới được, không thành đạt. bất đạt bất đạt ☆Không tới được, không thành đạt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不通。《呂氏春秋.孟春紀.重己》:「理塞則氣不達,味眾珍則胃充,胃充則中大鞔。」晉.陸機〈為顧彥先贈婦〉詩二首之二:「形影參商乖,音息曠不達。」 2.不發達。晉.左思〈詠史詩〉八首之七:「主父宦不達,骨肉還相薄。」南朝陳.徐陵〈與齊尚書僕射楊遵彥書〉:「夫四聰不達,華陽君所謂亂臣。百姓無冤,孫叔敖稱為良相。」 3.不瞭解。漢.班彪〈王命論〉:「世俗見高祖興於布衣,不達其故。」南朝梁.任昉〈百辟勸進今上牋〉:「某等不達通變,實有愚誠。」

ja

  • JMdict nondelivery