不遜

bù xùn bất tốn

Hán Việt: bất tốn · Pinyin: bù xùn

Tổng quan

thô lỗ | xấc xược

Cấu tạo: (bất) + (tốn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thô lỗ | xấc xược

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不柔順。《書經.舜典》:「契,百姓不親,五品不遜,汝作司徒,敬敷五教,在寬。」 2.不謙恭、不恭敬。《荀子.子道》:「意者身不敬與,辭不遜與,色不順與。」《三國演義》第七四回:「前部先鋒龐德,軍前抬一木櫬,口出不遜之言,誓欲與將軍決一死戰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 傲慢无礼出言不逊。

Eng

  • CC-CEDICT rude|impertinent
  • Cihui rude; impertinent

ja

  • JMdict haughty|arrogant|insolent|presumptuous