不遵

bất tuân

Hán Việt: bất tuân

Tổng quan

hông nghe theo, làm theo. bất tuân bất tuân ☆Không nghe theo, làm theo.

Cấu tạo: (bất) + (tuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông nghe theo, làm theo. bất tuân bất tuân ☆Không nghe theo, làm theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不順從。漢.張衡〈四愁詩序〉:「國王驕奢,不遵法度。」《三國演義》第五回:「前日鮑將軍之弟不遵調遣,擅自進兵,殺身喪命,折了許多軍士。」