遵
tuân
Hán Việt: tuân · Pinyin: zūn
Tổng quan
tuân theo nghe lời làm theo tuân thủ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zūn |
|---|---|
| Hán Việt | tuân |
| Quảng Đông | zeon1 |
| Mân Nam | tsun |
| Nhật Bản | SHITAGAU |
| Hàn Quốc | 준 |
| Chú âm | ㄗㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cyn |
| Baxter-Sagart | [ts]u[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]u[n] |
| Phản thiết | 將倫切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 諄 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lần theo. Noi, tuân theo. Cứ nói theo lẽ phải cùng pháp luật mà làm gọi là {tuân}. Như {tuân kỉ} [遵紀] tuân theo kỉ luật.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.順著、循著。《楚辭.屈原.九章.哀郢》:「去故鄉而就遠兮,遵江夏以流亡。」《文選.陸機.文賦》:「遵四時以歎逝,瞻萬物而思紛。」 2.依照。如:「遵命」。《書經.洪範》:「無偏無陂,遵王之義。」《史記.卷四.周本紀》:「西伯曰文王,遵后稷、公劉之業,則古公、公季之法。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遵 (形声。从辵,尊声。本义顺着,沿着) 同本义 遵,循也。--《说文》 遵大路兮。--《诗·郑风·遵大路》 女执懿筐,遵彼微行。--《诗·豳风·七月》 遵四时以叹逝,瞻万物而思纷。--陆机《文赋》 遵江夏以流亡。--屈原《九章》 又如遵依(遵照);遵巡(顺着;沿着);遵序(依次,顺着次序);遵时(顺应时势);遵海(沿着海岸);遵陆(沿着陆路) 遵
Eng
- CC-CEDICT to observe|to obey|to follow|to comply with
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
〔古文〕:𨘊、𢍲【唐韻】將倫切【集韻】【韻會】蹤倫切【等韻】祖倫切,𠀤音嶟。【說文】循也。【詩·周南】遵彼汝墳。 又【廣韻】率也,行也。習也。【書·洪範】遵王之路,遵王之道。【儀禮·鄕射禮】大夫有遵者則入門左。【註】言鄕之爲大夫者,能以禮樂化其民,使遵法之,故曰遵者。 又叶徂全切,音牋。【李尤·德陽殿賦】曰若炎唐,稽古作先。於赫聖漢,抗德以遵。
Thuyết Văn
循也。 从辵。尊聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
遵循曡韵。見釋詁。 將倫切。十三部。
【遵】 (tuân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 尊 (tôn) Phiên thiết: Tương luân thiết Thượng tự: 將 (tương) | Hạ tự: 倫 (luân) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ụm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngang Suy luận: tum (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tuần (Noi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢍲 · 𢕰 · 𨗕 · 𨘊