不避

bất tị

Hán Việt: bất tị

Tổng quan

1. đương đầu; đối đầu。不迴避,藐視困難和艱險。 不避艱險。 đương đầu gian nguy 2. không chịu thua ai; không nhường。不讓;不亞於,不差於。

Cấu tạo: (bất) + (tị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. đương đầu; đối đầu。不迴避,藐視困難和艱險。 不避艱險。 đương đầu gian nguy 2. không chịu thua ai; không nhường。不讓;不亞於,不差於。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不少於。漢.鼂錯〈論貴粟疏〉:「今海內為一,土地人民之眾不避湯、禹,加以亡天災數年之水旱。」 2.不迴護。《三國演義》第一回:「有犯禁者,不避豪貴,皆責之。」 3.不逃避。《文選.枚乘.上書諫吳王》:「忠臣不避重誅以直諫,則事無遺策,功流萬世。」《文選.班固.幽通賦》:「物有欲而不居兮,亦有惡而不避。」