不还

bất hoàn

Hán Việt: bất hoàn

Tổng quan

bất hoàn (術語)即不還向。又云不還果。☸

Cấu tạo: (bất) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất hoàn (術語)即不還向。又云不還果。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不回。漢.王褒〈洞簫賦〉:「頹唐遂往長辭,遠逝漂不還兮。」南朝宋.謝靈運〈石門新營所住四面高山迴溪石瀨脩竹茂林〉詩:「美人遊不還,佳期何由敦。」 2.不歸還。如:「既然如此,你為什麼不還錢呢?」