hoàn

Hán Việt: hoàn

Tổng quan

Âm Nôm

还不 · 还丹 · 还乡 · 还书 · 还价 · 还会 · 还俗 · 还债

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhái
Hán Việthoàn
Quảng Đôngsyun4
Chú âmㄏㄞˊ
Hán ngữ Trung cổghruan
Baxter-Sagart[ɢ]ʷˤ<r>en
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷˤ<r>en
Phản thiết似宣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {hoàn} [還]. Giản thể của chữ [還]
  • Thiều Chửu Trở lại, về. Đã đi rồi trở lại gọi là {hoàn}. Như {hoàn gia} [還家] trở về nhà. Vương An Thạch [王安石] : {Minh nguyệt hà thời chiếu ngã hoàn} [明月何時照我還] (Bạc thuyền Qua Châu [泊船瓜州]) Bao giờ trăng sáng soi đường ta về ? Đào Trinh Nhất dịch thơ : {Đường về nào biết bao giờ trăng soi}. T…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoàn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoàn Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hoàn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「還」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 还 huan (形声。从辵(表示与行走有关),瞏声。本义返回) 同本义 还,復也。--《说文》 还,返也。--《尔雅·释言》 还而不入。--《诗·小雅·何人斯》 吾其还也。--《左传·僖公三十年》 势还不远,可先为起第。--《资治通鉴》 既罢,还内。 还部白府君。(回到府里报告太守。府君,太守。)--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 送儿还故乡。--《乐府诗集·木兰诗》 便要还家。--晋·陶渊明《桃花源记》 复还终业。--《后汉书·列女传》 自南海还。--清·彭端淑《为学一首示子侄》 又 还(還)hái ⒈仍旧,依然他身体~健康。工作~是干劲冲天。 ⒉更今…

Eng

  • CC-CEDICT surname Huan
  • CC-CEDICT still|still in progress|still more|yet|even more|in addition|fairly|passably (good)|as early as|even|also|else
  • CC-CEDICT to pay back|to return

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】戸關切【集韻】【韻會】【正韻】胡關切,𠀤音環。【說文】復也。【玉篇】反也。【詩·小雅】爾還而入,我心易也。還而不入,否難知也。【註】反也。 又【正韻】退也,歸也。【儀禮·鄕飮酒禮】主人答拜還,賔拜辱。【註】還,猶退也。【前漢·高帝紀】還守豐。又【灌嬰傳】還定三秦。 又顧也。【左傳·昭二十年】無所還忌。【註】還,猶顧也。 又償也。【老子·道德經】以道佐人主者,不以兵强天下,其事好還。 又大還、小還,日至之名。【淮南子·天文訓】日至于鳥次,是謂小還。至于女紀,是謂大還。 又與環同。【前漢·食貨志】還廬樹桑。 又【廣韻】似宣切【集韻】【韻會】旬宣切,𠀤音旋。與旋同。【禮·禮運】五行、四時、十二月,還相爲本也。【註】迭相終而還相始,如環無端也。 又【正韻】轉也。【禮·玉藻】周還中規,折還中矩。【註】周旋圓轉,折旋方轉也。 又便捷貌。【詩·齊風】子之還兮。 又速也,卽也。【前漢·董仲舒傳】此皆可使還至而立效者也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡慣切,音患。遶也,圍也。【儀禮·旣夕】祖還車不易位。【司馬相如·子虛賦】旋還乎後宮。

Thuyết Văn

復也。 从辵。睘聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋言。還復返也。今人還繞字用環。古經傳衹用還字。 戶關切。十四部。

【還】(hoàn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 睘 (quỳnh) Phiên thiết: 戶關切 → hộ + quan Nghĩa: 復 vậy。 từ 辵。睘 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 还 · 𢕼 · 𨕔 · 𨖞 · 𨘣 · 𮟃 · 还 · 還 · 还 · 還 · 还 · 還